Liệt sĩ Nguyễn Giác

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Giác trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBND tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Giác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Giác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Lô LD · Khu D15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Giác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 310 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Giác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 15 Xem chi tiết →