Liệt sĩ Nguyễn Giá
Có 18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Giá trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập