Liệt sĩ Nguyễn Duy Trinh
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Trinh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 220 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 896 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 41 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Văn Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập