Liệt sĩ Nguyễn Duy Tính

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Tính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Tình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →