Liệt sĩ Nguyễn Duy Thình

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Thình trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Nghi Long. Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: K22 - C150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Yên hoà - Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Sơn Thành - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →