Liệt sĩ Nguyễn Duy Tàn

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Tàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bài - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 118 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 539 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Tàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Tàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 980 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 817 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Tần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 331 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: An Tiến - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Duy Tản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 7 - D 42 - 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập