Liệt sĩ Nguyễn Duy Sán

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Sán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Sán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Sân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Sản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Sán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →