Liệt sĩ Nguyễn Duy Liễu

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Liễu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 146 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Đông Bỉnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập