Liệt sĩ Nguyễn Duy Lâm

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Lâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Lam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Lam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 554 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Lẫm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D14 - 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 3Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Phổ - Xuân Nghi - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →