Liệt sĩ Nguyễn Duy Hoà

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Hoà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 259 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 483 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 848 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Xuân Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập