Liệt sĩ Nguyễn Duy Dân
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Dân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Duy Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1983 Quê quán: An Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →