Liệt sĩ Nguyễn Duy Cường

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Cường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Cương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 498 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 65 · Lô b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 97 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1981 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D1 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: 5/2/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →