Liệt sĩ Nguyễn Duy Cảnh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Cảnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/7/1965 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bồ sao, Xã Bồ Sao, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/1982 Quê quán: Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1997 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →