Liệt sĩ Nguyễn Duy Bính

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Duy Bính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Duy Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E12 sư đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Thanh yên - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Mạc Thư - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 256 · Lô Hà Nam Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 185 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C5 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. nguyễn duy bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 106 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 468 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1983 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 77 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →