Liệt sĩ Nguyễn Dung
Có 91 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dung trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- nguyễn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 63 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đúng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 347 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đúng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 89 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 262 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dụng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D 59 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập