Liệt sĩ Nguyễn Đức Tý

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Tý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 272 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →