Liệt sĩ Nguyễn Đức Tuân

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Tuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 196 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: 119B - Hàng Bông - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tuẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp lÝ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →