Liệt sĩ Nguyễn Đức Trinh

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Trinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 85 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đồng Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 447 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →