Liệt sĩ Nguyễn Đức Trí

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Trí trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. nguyễn đức tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 50 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 718 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Trĩ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Trị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tri Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/01/1975 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập