Liệt sĩ Nguyễn Đức Toan
Có 57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Toan trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyên Lý – Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 191 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguỹen đức Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Tuy Hoà - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 329 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1974 Quê quán: Nhà máy hoa quả, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D30 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1082 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 132 Xem chi tiết →
- nguyễn đức toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 96 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Minh Khai Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/4/1990 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập