Liệt sĩ Nguyễn Đức Tiến

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Tiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/196 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu LGI Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/12/1955 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: An Phú - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Phú Vinh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 203 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1975 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn0 - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đưc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 6a Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 3A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Hiến Thành - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập