Liệt sĩ Nguyễn Đức Thuấn

83 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Thuấn trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 154 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 346 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyến Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1950 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 Quê quán: Phan Sào Nam - Phú Cư - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 28 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. nguyễn đức thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 153 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Đơn vị: C9 - D3 - E1 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Đoàn Xá, Kiến Thuỵ, Kiến Thuỵ Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 529 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 451 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 15 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 425 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng 3C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1211 · Lô 6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1169 · Khu K7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 192 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu D Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 390 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập