Liệt sĩ Nguyễn Đức Thâm

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Thâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng K · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →