Liệt sĩ Nguyễn Đức Thái

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Thái trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1968 Quê quán: Phú Diển - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thại Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 501 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Số Nhà 71, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Thuỵ Văn - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1986 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →