Liệt sĩ Nguyễn Đức Thạch

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Thạch trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1961 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 256 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Gia Thuý - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →