Liệt sĩ Nguyễn Đức Tề

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Tề trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Tế Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1936 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 651 · Hàng 14 Xem chi tiết →