Liệt sĩ Nguyễn Đức Tao
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Tao trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Táo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập