Liệt sĩ Nguyễn Đức Tam

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Tam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1832 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Chấn, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: . - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập