Liệt sĩ Nguyễn Đức Sửu

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Sửu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Tân, Xã Gia Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sửu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sửu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Vũ đoài - Vũ tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →