Liệt sĩ Nguyễn Đức Sinh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Sinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 837 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quất Liệu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: E1 - D21 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →