Liệt sĩ Nguyễn Đức Sánh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Sánh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Sành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/10/1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 439 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Sảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →