Liệt sĩ Nguyễn Đức Phan

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Phan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn đức phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 421 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu H Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 11 Xem chi tiết →