Liệt sĩ Nguyên Đức Minh

50 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Đức Minh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 115 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1967 Quê quán: Châu Nam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyên Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Dân Chủ, Kỳ Sơn, Kỳ Sơn Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 476 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D47 BCH quân sự Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Phú mão - Lạc Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Số 2 - Ngõ Trần Quốc Toản - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 3A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn đức Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C14 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô C Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập