Liệt sĩ Nguyễn Đức Mận

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Mận trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Mẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Mấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Mấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Mẫn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →