Liệt sĩ Nguyễn Đức Liễu

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Liễu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Liệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Tiên Ngoại, Xã Tiên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: đông Minh - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 361 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập