Liệt sĩ Nguyên Đức Lâm

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Đức Lâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 270 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lãm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 168 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  9. Nguyên Đức Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Hồng Vân - ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Mỏ Than - Khánh Hoà - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Thuỷ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F235 - Xóm mới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 622 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Lăm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 5/5/1988 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập