Liệt sĩ Nguyễn Đức Khải

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Khải trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Khai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/12/1946 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →