Liệt sĩ Nguyễn Đức Hương

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Hương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hoằng Phụng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: V22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM46 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/6/1983 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập