Liệt sĩ Nguyễn Đức Hồng

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Hồng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 371 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1958 · Lô 9 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1562 · Lô 7 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng I · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 4B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/02/1986 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 4 Xem chi tiết →