Liệt sĩ Nguyễn Đức Hạnh

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Hạnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1954 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C215 - D250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Gia Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Dương Quang - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 21/1947 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng G · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 763 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 53 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1982 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập