Liệt sĩ Nguyễn Đưc Hán

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đưc Hán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1968 Quê quán: Vĩnh Liêm - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 317 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đưc Hán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 27 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập