Liệt sĩ Nguyễn Đức Dương

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Dương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. nguyễn đức dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 187 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 744 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/1976 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →