Liệt sĩ Nguyễn Đức Diệu

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Diệu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Mỹ Khai - Hoài Đức - Hà Nội Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Diểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Điếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 129 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập