Liệt sĩ Nguyễn Đức Đại
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Đại trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dài Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đãi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đãi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →