Liệt sĩ Nguyễn Đức Chúc

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Chúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →