Liệt sĩ Nguyễn Đức Cảnh
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Cảnh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đức Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Canh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 98 · Hàng 11 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1970 Quê quán: Thịnh Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: H. Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Tuy Phú - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1982 Quê quán: Văn Du - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1986 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 7701 Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô Q.Trị Xem chi tiết →