Liệt sĩ Nguyễn Đức Bốn

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Bốn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 - tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 778 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bổn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 1 Xem chi tiết →