Liệt sĩ Nguyễn Đức Bằng

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Bằng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1954 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42314 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nam Cường, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →