Liệt sĩ Nguyễn Dưa

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dưa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dừa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1853 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dựa Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/1/1931 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đưa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dừa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đưa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dưa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập