Liệt sĩ Nguyễn Dong

73 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dong trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 106 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kim Hòa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 38 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập